Thông tin hữu ích

Dây Điện 1.5, 2.5 Chịu Tải bao nhiêu Công Suất (W) ?35181

Dây Điện 1.5, 2.5 Chịu Tải bao nhiêu Công Suất (W) ?35181
Dây nguồn 1.5 chịu tải bao lăm?

Dây dẫn 1.5, 2.5 nên mang điện bao lăm watt là 1 câu hỏi cần thiết câu giải đáp, đây là kiến ​​thức căn bản nhưng mà chừng như nhiều người chưa biết.

Trong bảng dưới đây, bạn có thể chọn lọc dây điện thích hợp với nhu cầu sử dụng điện của gia đình mình.

Bảng bản lĩnh chịu tải của 1.5 và 2.5. Dây điện

Bản lĩnh chịu tải của dây VC, CV, CVV

Mặt cắt dây dẫn Dung tải Mặt cắt dây dẫn Dung tải
0,5 mm² 0,8 kw 3 mm² 5,6 kw
0,75 mm² 1,3 Kw 4 mm² 7,3 Kw
1 mm² 1,8 kw 5 mm² 8,7 kw
1,25 mm² 2,1 Kw 6 mm² 10,3 Kw
1,5 mm² 2,6 kw 7 mm² 11,4 kw
2, mm² 3,6 kw 8 mm² 12,5 kw
2,5 mm² 4,4 kw 10 mm² 14,3 kw

Bản lĩnh chịu tải của dây đôi mềm VCm, VCmd, VCmx, VCmt, Vcmo

Bản lĩnh chịu tải sau thích hợp với dây dài 3m, sụt áp ko quá 5% ở điều kiện đầy tải.

Mặt cắt dây dẫn Dung tải Mặt cắt dây dẫn Dung tải
0,5 mm² 0,8 kw 2,5 mm² 4 kw
0,75 mm² 1,2 Kw 3,5 mm² 5,7 Kw
1 mm² 1,7 kw 4 mm² 6,2 kw
1,25 mm² 2,1 Kw 5,5 mm² 8,8 Kw
1,5 mm² 2,4 kw 6 mm² 9,6 kw
2 mm² 3,3 kw

Bản lĩnh chịu tải của dây VA

Bản lĩnh chịu tải đối với dây nguồn dài 30m, với mức giảm ko quá 5% lúc đầy tải. Để thấy rõ hơn về bản lĩnh chịu tải của loại dây này, bạn theo dõi bảng dưới đây:

Mặt cắt dây dẫn Dung tải Mặt cắt dây dẫn Dung tải
1 mm² 1 kw 5 mm² 5,5 kw
1,5 mm² 1,5 Kw 6 mm² 6,2 Kw
2 mm² 2,1 kw 7 mm² 7,3 kw
2,5 mm² 2,6 Kw 8 mm² 8,5 Kw
3 mm² 3,4 kw 10 mm² 11,4 kw
4 mm² 4,2 kw 12 mm² 13,2 kw

Bản lĩnh chịu tải của Duplex Du-Cv, Duplex Du-Cx. dây cáp

Chiều dài đường dây khuyến nghị được tính toán theo điện áp rơi ko quá 5% lúc đầy tải

Mặt cắt dây dẫn Dung tải Độ dông dài Mặt cắt dây dẫn Dung tải Độ dông dài
3 mm² 5,5 kw 30 m 10 mm² 12,1 kw 45 m
4 mm² 6,8 Kw 30 m 11mm² 12,9 kw 45 m
5 mm² 7,8 kw 35 m 14 mm² 15 kw 50 m
5,5 mm² 8,3 Kw 35 m 16mm² 16,2 kw 50 m
6 mm² 8.7 35 m 22 mm² 20,0 kw 60 m
7 mm² 9.5 40 m 25 mm² 21,2 kw 60 m
8 mm² 10,6 40 m 35 mm² 26,2 kw 70 m

Cách chọn dây dẫn điện theo công suất

Trên mỗi thiết bị điện sẽ ghi rõ công suất, dựa vào ấy liên kết với tham số trên bạn có thể đưa ra cách chọn dây thích hợp. Bạn có thể tham khảo thêm dung lượng Công suất tiêu thụ trên mỗi thiết bị điện

Tỉ dụ:

Công suất máy lạnh 12.000 Btu là ~ 1.2Kw, ấy là lý do bạn nên chọn dây dẫn điện Cadivi 1.5 – 2.5

Không những thế nếu bạn sử dụng đồng thời 3 máy lạnh 12000 Btu thì công suất khi này là 3.6Kw nên dòng tải phải trên 3mm²

>> Xem cụ thể: Cách chọn thiết diện dây dẫn 3 pha

5/5 – (4 phiếu bầu)


Thông tin thêm

Dây Điện 1.5, 2.5 Chịu Tải bao lăm Công Suất (W) ?35181

#Dây #Điện #Chịu #Tải #bao #nhiêu #Công #Suất
[rule_3_plain] #Dây #Điện #Chịu #Tải #bao #nhiêu #Công #Suất
Dây điện 1.5 chịu tải bao lăm công suấtDây dẫn điện 1.5, 2.5 chịu tải bao nhiều w là câu hỏi chắc hẵn đang cần được trả lời, đây là tri thức căn bản nhưng mà nhiều người chừng như ko biết.Dưới vào bản tham số dưới đây bạn có thể chọn lọc đoạn dây dẫn sao cho thích hợp với nhu cầu sử dụng điện trong gia đình của bạnContents1 Bảng tính công suất chịu tải của dây điện 1,5 và 2.51.1 Công suất chịu tải của dây VC, CV, CVV1.2 Công suất chịu tải của dây đôi mềm VCm, VCmd, VCmx, VCmt, Vcmo1.3 Công suất chịu tải của dây VA1.4 Công suất chịu tải của cáp Duplex Du-Cv, Duplex Du-Cx2 Cách chọn lọc dây dẫn điện theo công suấtBảng tính công suất chịu tải của dây điện 1,5 và 2.5Công suất chịu tải của dây VC, CV, CVVTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải0,5 mm² ≤ 0,8 kW3 mm² ≤ 5,6 kW0,75 mm² ≤ 1,3 Kw4 mm² ≤ 7,3 Kw1 mm² ≤ 1,8 kW5 mm² ≤ 8,7 kW1,25 mm² ≤ 2,1 Kw6 mm² ≤ 10,3 Kw1,5 mm² ≤ 2,6 kw7 mm² ≤ 11,4 kw2, mm² ≤ 3,6 kw8 mm² ≤ 12,5 kw2,5 mm² ≤ 4,4 kw10 mm² ≤ 14,3 kwCông suất chịu tải của dây đôi mềm VCm, VCmd, VCmx, VCmt, VcmoCông suất chịu tải dưới đây thích hợp với dây dài 3m, độ sụt áp ko quá 5% ở điều kiện đầy tải.Thiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải0,5 mm² ≤ 0,8 kW2,5 mm² ≤ 4 kW0,75 mm² ≤ 1,2 Kw3,5 mm² ≤ 5,7 Kw1 mm² ≤ 1,7 kW4 mm² ≤ 6,2 kW1,25 mm² ≤ 2,1 Kw5,5 mm² ≤ 8,8 Kw1,5 mm² ≤ 2,4 kw6 mm² ≤ 9,6 kw2 mm² ≤ 3,3 kwCông suất chịu tải của dây VACông suất chịu tải dành cho dây điện có chiều dài 30m, độ sụt giảm ko quá 5% ở điều kiện đầy tải. Để thấy rõ hơn về công suất chịu tải của loại dây này, cùng theo dõi bảng dưới đây:Thiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải1 mm² ≤ 1 kW5 mm² ≤ 5,5 kW1,5 mm² ≤ 1,5 Kw6 mm² ≤ 6,2 Kw2 mm² ≤ 2,1 kW7 mm² ≤ 7,3 kW2,5 mm² ≤ 2,6 Kw8 mm² ≤ 8,5 Kw3 mm² ≤ 3,4 kw10 mm² ≤ 11,4 kw4 mm² ≤ 4,2 kw12 mm²≤ 13,2 kwCông suất chịu tải của cáp Duplex Du-Cv, Duplex Du-CxChiều dài đường dây được yêu cầu sử dụng tính toán theo độ sụt áp ko quá 5% ở điều kiện đầy tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiChiều dài đường dâyTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiChiều dài đường dây3 mm² ≤ 5,5 kW ≤ 30 m10 mm² ≤ 12,1 kw ≤ 45 m4 mm² ≤ 6,8 Kw ≤ 30 m11mm² ≤ 12,9 kw ≤ 45 m5 mm² ≤ 7,8 kW ≤ 35 m14 mm² ≤ 15 kw ≤ 50 m5,5 mm² ≤ 8,3 Kw ≤ 35 m16mm² ≤ 16,2 kw ≤ 50 m6 mm² ≤ 8,7 ≤ 35 m22 mm² ≤ 20,0 kw ≤ 60 m7 mm² ≤ 9,5 ≤ 40 m25 mm² ≤ 21,2 kw ≤ 60 m8 mm² ≤ 10,6 ≤ 40 m35 mm² ≤ 26,2 kw ≤ 70 mCách chọn lọc dây dẫn điện theo công suấtTrên từng thiết bị điện sẻ có ghi rõ công suất, dựa vào đây liên kết với bản tham số trên bạn có thể đưa ra cách chọn lọc đoạn dây dẫn thích hợp. Bạn có thể tham khảo công suất điện năng tiêu thụ trên từng thiết bị điệnVí dụ:Công suất máy điều hòa 12.000 Btu là ~ 1,2Kw, ấy ấy bạn nên chọn dây dẫn tiếp điện Cadivi 1.5 – 2.5Tuy nhiên nếu bạn sử dụng 1 khi 3 máy điều hòa 12000 Btu thì công suất khi này là 3,6Kw thế nên đường dây chịu tải phải trên 3 mm²>> Xem cụ thể: Cách Chọn Tiết Diện Dây Dẫn 3 Pha 5/5 – (4 đánh giá)
#Dây #Điện #Chịu #Tải #bao #nhiêu #Công #Suất
[rule_2_plain] #Dây #Điện #Chịu #Tải #bao #nhiêu #Công #Suất
[rule_2_plain] #Dây #Điện #Chịu #Tải #bao #nhiêu #Công #Suất
[rule_3_plain]

#Dây #Điện #Chịu #Tải #bao #nhiêu #Công #Suất
Dây điện 1.5 chịu tải bao lăm công suấtDây dẫn điện 1.5, 2.5 chịu tải bao nhiều w là câu hỏi chắc hẵn đang cần được trả lời, đây là tri thức căn bản nhưng mà nhiều người chừng như ko biết.Dưới vào bản tham số dưới đây bạn có thể chọn lọc đoạn dây dẫn sao cho thích hợp với nhu cầu sử dụng điện trong gia đình của bạnContents1 Bảng tính công suất chịu tải của dây điện 1,5 và 2.51.1 Công suất chịu tải của dây VC, CV, CVV1.2 Công suất chịu tải của dây đôi mềm VCm, VCmd, VCmx, VCmt, Vcmo1.3 Công suất chịu tải của dây VA1.4 Công suất chịu tải của cáp Duplex Du-Cv, Duplex Du-Cx2 Cách chọn lọc dây dẫn điện theo công suấtBảng tính công suất chịu tải của dây điện 1,5 và 2.5Công suất chịu tải của dây VC, CV, CVVTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải0,5 mm² ≤ 0,8 kW3 mm² ≤ 5,6 kW0,75 mm² ≤ 1,3 Kw4 mm² ≤ 7,3 Kw1 mm² ≤ 1,8 kW5 mm² ≤ 8,7 kW1,25 mm² ≤ 2,1 Kw6 mm² ≤ 10,3 Kw1,5 mm² ≤ 2,6 kw7 mm² ≤ 11,4 kw2, mm² ≤ 3,6 kw8 mm² ≤ 12,5 kw2,5 mm² ≤ 4,4 kw10 mm² ≤ 14,3 kwCông suất chịu tải của dây đôi mềm VCm, VCmd, VCmx, VCmt, VcmoCông suất chịu tải dưới đây thích hợp với dây dài 3m, độ sụt áp ko quá 5% ở điều kiện đầy tải.Thiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải0,5 mm² ≤ 0,8 kW2,5 mm² ≤ 4 kW0,75 mm² ≤ 1,2 Kw3,5 mm² ≤ 5,7 Kw1 mm² ≤ 1,7 kW4 mm² ≤ 6,2 kW1,25 mm² ≤ 2,1 Kw5,5 mm² ≤ 8,8 Kw1,5 mm² ≤ 2,4 kw6 mm² ≤ 9,6 kw2 mm² ≤ 3,3 kwCông suất chịu tải của dây VACông suất chịu tải dành cho dây điện có chiều dài 30m, độ sụt giảm ko quá 5% ở điều kiện đầy tải. Để thấy rõ hơn về công suất chịu tải của loại dây này, cùng theo dõi bảng dưới đây:Thiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải1 mm² ≤ 1 kW5 mm² ≤ 5,5 kW1,5 mm² ≤ 1,5 Kw6 mm² ≤ 6,2 Kw2 mm² ≤ 2,1 kW7 mm² ≤ 7,3 kW2,5 mm² ≤ 2,6 Kw8 mm² ≤ 8,5 Kw3 mm² ≤ 3,4 kw10 mm² ≤ 11,4 kw4 mm² ≤ 4,2 kw12 mm²≤ 13,2 kwCông suất chịu tải của cáp Duplex Du-Cv, Duplex Du-CxChiều dài đường dây được yêu cầu sử dụng tính toán theo độ sụt áp ko quá 5% ở điều kiện đầy tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiChiều dài đường dâyTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiChiều dài đường dây3 mm² ≤ 5,5 kW ≤ 30 m10 mm² ≤ 12,1 kw ≤ 45 m4 mm² ≤ 6,8 Kw ≤ 30 m11mm² ≤ 12,9 kw ≤ 45 m5 mm² ≤ 7,8 kW ≤ 35 m14 mm² ≤ 15 kw ≤ 50 m5,5 mm² ≤ 8,3 Kw ≤ 35 m16mm² ≤ 16,2 kw ≤ 50 m6 mm² ≤ 8,7 ≤ 35 m22 mm² ≤ 20,0 kw ≤ 60 m7 mm² ≤ 9,5 ≤ 40 m25 mm² ≤ 21,2 kw ≤ 60 m8 mm² ≤ 10,6 ≤ 40 m35 mm² ≤ 26,2 kw ≤ 70 mCách chọn lọc dây dẫn điện theo công suấtTrên từng thiết bị điện sẻ có ghi rõ công suất, dựa vào đây liên kết với bản tham số trên bạn có thể đưa ra cách chọn lọc đoạn dây dẫn thích hợp. Bạn có thể tham khảo công suất điện năng tiêu thụ trên từng thiết bị điệnVí dụ:Công suất máy điều hòa 12.000 Btu là ~ 1,2Kw, ấy ấy bạn nên chọn dây dẫn tiếp điện Cadivi 1.5 – 2.5Tuy nhiên nếu bạn sử dụng 1 khi 3 máy điều hòa 12000 Btu thì công suất khi này là 3,6Kw thế nên đường dây chịu tải phải trên 3 mm²>> Xem cụ thể: Cách Chọn Tiết Diện Dây Dẫn 3 Pha 5/5 – (4 đánh giá)

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button